Địa bàn và đối tượng


 
Các Tỉnh và Thành Phố Diện tích (Km2) Dân số (người) Ước lượng người tàn tật các loại (người) Ứơc lượng người tàn tật vận động Số người đã được TT tiếp cận
An Giang 3.406 2.146.800 94.000 31.000 3.875
Bạc Liêu 2.526 775.900 18.000 6.000 750
Cà Mau 5.202 1.181.200 54.000 18.000 2.250
Cần Thơ 1.390 1.114.300 73.000 24.000 3.000
Đồng Tháp 3.246 1.626.100 107.000 35.000 4.375
Hậu Giang 1.390 767.400 36.000 12.000 1.500
Kiên Giang 6.268 1.606.000 35.000 12.000 1.500
Sóc Trăng 3.223 1.234.300 27.000 9.000 1.125
Trà Vinh 2.215 1.002.600 89.000 31.000 3.875
Vĩnh Long 1.476 1.036.000 67.000 22.000 2.750
Tổng cộng 30.342 12.491.300 600.000 200.000 25.000